Bản dịch của từ Trained facilitator trong tiếng Việt

Trained facilitator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trained facilitator(Noun)

trˈeɪnd fəsˈɪlɪtˌeɪtɐ
ˈtreɪnd fəˈsɪɫəˌteɪtɝ
01

Một cá nhân giúp đỡ một nhóm đạt được mục tiêu của mình bằng cách cung cấp sự hướng dẫn và hỗ trợ.

An individual who assists a group in reaching its objectives by providing guidance and support

Ví dụ
02

Một chuyên gia có kỹ năng trong nghệ thuật quản lý các tương tác nhóm.

A professional skilled in the art of managing the dynamics of group interactions

Ví dụ
03

Một người dẫn dắt một nhóm hoặc cuộc họp, giúp các thành viên giao tiếp hiệu quả và tham gia vào những cuộc thảo luận mang tính xây dựng.

A person who leads a group or meeting helping participants to communicate effectively and engage in productive discussions

Ví dụ