Bản dịch của từ Transparent foe trong tiếng Việt

Transparent foe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transparent foe(Noun)

trænspˈeərənt fˈəʊ
trænˈspɛrənt ˈfoʊ
01

Một người hoặc vật mà được nhìn qua một kẻ thù mà dễ dàng được hiểu hoặc nhận ra.

A person or thing that is seen through a foe that is easily understood or recognized

Ví dụ
02

Một vật thể cho phép ánh sáng đi qua để các vật ở phía sau có thể được nhìn thấy rõ ràng.

An object that allows light to pass through so that objects behind can be distinctly seen

Ví dụ
03

Một tấm vật liệu trong suốt thường được sử dụng để che phủ hoặc bảo vệ một cái gì đó.

A sheet of clear material often used to cover or protect something

Ví dụ