Anh - Việt
tremors
Noun
tremors (Noun)
/trˈɛməz/
/ˈtrimɝz/
AI
Ví dụ
Sau trận động đất năm 2019, những rung chấn làm hư hại nhà ở các làng Nepal.After the 2019 earthquake, tremors damaged homes in Nepal's villages.
Maria nói những chấn động không làm gián đoạn các dịch vụ công cộng ở Thành phố Mexico.Maria said the tremors did not disrupt Mexico City's public services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cử động không tự chủ hoặc sự run rẩy của cơ thể hoặc các chi.
An involuntary movement or trembling of the body or limbs
Ví dụ
Trong một báo cáo xã hội, Mary mô tả chứng run tay ở người lớn tuổi.In a social report, Mary described hand tremors among older adults.
Nghiên cứu xã hội cho thấy căng thẳng không gây run ở mọi học sinh.Social research shows stress does not cause tremors in every student.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau bài phát biểu, những cơn run do xúc động khiến tay Maya run lên trong cuộc khảo sát xã hội.After Maya's speech, tremors shook her hands during the social survey.
Leo cho biết anh không bị run trong cuộc họp cộng đồng đông người ở Boston.Leo reported no tremors during the crowded community meeting in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa