Bản dịch của từ Triskelion trong tiếng Việt
Triskelion
Noun [U/C]

Triskelion(Noun)
trɪskˈiːliən
ˌtrɪˈskiɫjən
Ví dụ
02
Một họa tiết cổ xưa được sử dụng trong nhiều nền văn hóa khác nhau thường tượng trưng cho chu kỳ tiến triển hoặc sự cạnh tranh
An ancient motif used in various cultures often representing progress cycles or competition
Ví dụ
