Bản dịch của từ Tuft trong tiếng Việt

Tuft

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuft(Noun)

təft
tˈʌft
01

Một cụm hoặc búi các sợi, cọng cỏ, hoặc tóc mọc hoặc được buộc tụ vào với nhau ở gốc hoặc chỗ bám.

A bunch or collection of threads grass hair etc held or growing together at the base.

一束或一团草、发等聚集在一起的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tuft(Verb)

təft
tˈʌft
01

Gia cố lớp bọc (như ghế, nệm) bằng cách luồn một búi chỉ qua chất liệu, tạo những chỗ lõm (những chấm/những nếp) theo khoảng đều nhau để giữ lớp bông hoặc vải cố định.

Strengthen upholstery by passing a cluster of threads through the material so making depressions at regular intervals.

通过材料固定填充物的缝隙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gắn hoặc tạo thành những búi nhỏ (lông, tóc, cỏ, chỉ, v.v.) trên một bề mặt để thành từng chùm/búi.

Provide with a tuft or tufts.

用小束或小丛装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ