Bản dịch của từ Turn the page trong tiếng Việt

Turn the page

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn the page(Phrase)

tˈɜːn tʰˈiː pˈeɪdʒ
ˈtɝn ˈθi ˈpeɪdʒ
01

Để chuyển sang trang tiếp theo của một cuốn sách, tạp chí hoặc tài liệu.

To move to the next page of a book magazine or document

Ví dụ
02

Thay đổi quan điểm hoặc cách tiếp cận một vấn đề như là một cách diễn đạt ẩn dụ.

To alter ones perspective or approach to something as a metaphorical expression

Ví dụ
03

Để chuyển sang một chủ đề hoặc một nội dung khác trong cuộc thảo luận hoặc câu chuyện.

To change a topic or a subject in a discussion or narrative

Ví dụ