Bản dịch của từ Turn the page trong tiếng Việt
Turn the page
Phrase

Turn the page(Phrase)
tˈɜːn tʰˈiː pˈeɪdʒ
ˈtɝn ˈθi ˈpeɪdʒ
Ví dụ
02
Thay đổi quan điểm hoặc cách tiếp cận một vấn đề như là một cách diễn đạt ẩn dụ.
To alter ones perspective or approach to something as a metaphorical expression
Ví dụ
03
Để chuyển sang một chủ đề hoặc một nội dung khác trong cuộc thảo luận hoặc câu chuyện.
To change a topic or a subject in a discussion or narrative
Ví dụ
