Bản dịch của từ Turnip trong tiếng Việt

Turnip

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turnip(Noun)

tˈɝnəp
tˈɝɹnɪp
01

Một loại đồng hồ cũ dày, to và nặng (chứ không phải củ cải). Từ này mô tả chiếc đồng hồ kiểu cổ, thường có vỏ lớn, dáng tròn và nhìn “cồng kềnh”.

A large thick oldfashioned watch.

一款古老厚重的怀表

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây củ thuộc họ cải, thường được trồng ở châu Âu và cho ra củ ăn được (củ cải trắng tròn hoặc hơi dẹt) dùng làm rau hoặc nấu ăn.

The European plant of the cabbage family which produces the turnip.

一种可食用的白色根菜,属于白菜家族。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại rau có củ hình tròn, ruột màu trắng hoặc kem, thường được ăn như rau củ; lá củ cải này cũng có thể ăn được.

A round root with white or cream flesh which is eaten as a vegetable and also has edible leaves.

白色圆形根茎,作为蔬菜食用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Turnip (Noun)

SingularPlural

Turnip

Turnips

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ