Bản dịch của từ Turns rigid trong tiếng Việt

Turns rigid

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turns rigid(Phrase)

tˈɜːnz rˈɪdʒɪd
ˈtɝnz ˈrɪdʒɪd
01

Chấp nhận một thái độ hoặc cách cư xử cứng rắn và không linh hoạt.

Adopts a strict or unyielding attitude or manner

Ví dụ
02

Sự chuyển đổi từ trạng thái linh hoạt sang trạng thái rắn thường xảy ra do quá trình làm mát hoặc thiếu độ ẩm.

Changes from a flexible to a solid state often due to cooling or deprivation of moisture

Ví dụ
03

Trở nên cứng nhắc hoặc không linh hoạt về hình thức hoặc thái độ.

Becomes stiff or inflexible in substance form or attitude

Ví dụ