Bản dịch của từ Unfocused speaker trong tiếng Việt

Unfocused speaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfocused speaker(Noun)

ˈʌnfəkˌjuːsd spˈiːkɐ
ˈənfəkˌjuzd ˈspikɝ
01

Một người nói một cách không rõ ràng hoặc thiếu định hướng.

A person who speaks in a manner that lacks clarity or direction

Ví dụ
02

Một người diễn thuyết không thể giữ chân khán giả vì thiếu sự mạch lạc.

A speaker who fails to keep the audience engaged due to a lack of coherence

Ví dụ
03

Một cá nhân phát biểu mà không có chủ đề hoặc luận điểm rõ ràng.

An individual delivering a speech without a clear topic or point

Ví dụ