Bản dịch của từ Unhealthy exchange trong tiếng Việt
Unhealthy exchange
Noun [U/C]

Unhealthy exchange(Noun)
ʌnhˈɛlθi ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈənˌhɛɫθi ˈɛksˈtʃeɪndʒ
Ví dụ
02
Những tương tác hoặc cuộc đàm phán không mang lại lợi ích hoặc gây hại cho một hay nhiều bên liên quan.
Interactions or negotiations that are not beneficial or are harmful to one or more parties involved
Ví dụ
03
Một giao dịch hoặc sự giao tiếp liên quan đến việc chuyển nhượng thứ gì đó thường đi kèm với những hậu quả tiêu cực cho các bên tham gia.
A transaction or communication involving a transfer of something typically associated with negative consequences for the participants
Ví dụ
