Bản dịch của từ Unhealthy exchange trong tiếng Việt

Unhealthy exchange

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unhealthy exchange(Noun)

ʌnhˈɛlθi ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈənˌhɛɫθi ˈɛksˈtʃeɪndʒ
01

Hành động trao đổi hoặc cho và nhận hàng hóa thường chú trọng đến những tác động tiêu cực.

The act of trading or giving and receiving items usually with a focus on detrimental effects

Ví dụ
02

Những tương tác hoặc cuộc đàm phán không mang lại lợi ích hoặc gây hại cho một hay nhiều bên liên quan.

Interactions or negotiations that are not beneficial or are harmful to one or more parties involved

Ví dụ
03

Một giao dịch hoặc sự giao tiếp liên quan đến việc chuyển nhượng thứ gì đó thường đi kèm với những hậu quả tiêu cực cho các bên tham gia.

A transaction or communication involving a transfer of something typically associated with negative consequences for the participants

Ví dụ