Bản dịch của từ Unpolluted environment trong tiếng Việt

Unpolluted environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpolluted environment(Noun)

ˈʌnpəlˌuːtɪd ɛnvˈaɪərənmənt
ˌənpəˈɫutɪd ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một môi trường tự nhiên trong sạch, không ô nhiễm và suy thoái môi trường

A pristine natural environment free from pollution and degradation.

一个远离污染和环境破坏的自然环境

Ví dụ
02

Một khu vực sạch sẽ, không bị ô nhiễm bởi không khí, nước và đất

An area where the air, water, and land are all clean and free from pollution.

这是一个空气、水和土地都洁净、不受污染的区域。

Ví dụ
03

Một khu vực giữ gìn hệ sinh thái lành mạnh và đa dạng sinh học mà không gây tổn hại đến tự nhiên do hoạt động của con người.

This is a space that supports healthy ecosystems and biodiversity without being harmed by human activities.

一个支持健康生态系统和生物多样性、避免人为破坏的空间

Ví dụ