Bản dịch của từ Unravel case trong tiếng Việt

Unravel case

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unravel case(Noun)

ˈʌnrəvəl kˈeɪs
ˈənˌrævəɫ ˈkeɪz
01

Một tình huống hoặc trường hợp làm sáng tỏ hoặc giải thích điều gì đó phức tạp hoặc khó hiểu.

A situation or instance of uncovering or explaining something that was complex or difficult to understand

Ví dụ
02

Một trường hợp hoặc lập luận có thể liên quan đến việc điều tra hoặc khảo sát.

A case or argument that may involve investigation or inquiry

Ví dụ
03

Một vấn đề pháp lý hoặc tình huống đang được xem xét hoặc giải quyết.

A legal matter or circumstance that is being examined or resolved

Ví dụ