Bản dịch của từ Unsecured volatility trong tiếng Việt

Unsecured volatility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsecured volatility(Noun)

ˈʌnsɪkjˌɔːd vˌɒlɐtˈɪlɪti
ˈənsɪkjɝd ˌvɑɫəˈtɪɫəti
01

Mức độ biến đổi hoặc dao động không được đảm bảo thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính hoặc đánh giá rủi ro.

The degree of variation or fluctuation that is not secured or guaranteed often used in finance or risk assessment

Ví dụ
02

Tình trạng không an toàn, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính, khi tài sản không có sự bảo đảm bằng tài sản thế chấp.

The state of being unsecured particularly in a financial context where assets are not backed by collateral

Ví dụ
03

Sự bất ổn hoặc không thể đoán trước trong thị trường liên quan đến các tài sản rủi ro.

An instability or unpredictability in the market related to risky assets

Ví dụ