Bản dịch của từ Up to trong tiếng Việt

Up to

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Up to(Preposition)

ˈʌptoʊ
ˈʌptoʊ
01

“Up to” ở nghĩa này diễn tả phạm vi trách nhiệm, quyền hạn hoặc thẩm quyền thuộc về ai/cái gì; tức là việc gì đó tùy thuộc, nằm trong phạm vi hoặc do ai đó quyết định.

Within the responsibility of, to be attributed to the sphere of influence of, having someone or something as authoritative in.

Ví dụ
02

(cổ, tiếng lóng) Biết, hiểu ý nghĩa của cái gì; nắm được ý hoặc hiểu điều được nói tới.

(archaic, slang) Familiar with the meaning of; able to understand.

Ví dụ
03

“Up to” ở đây dùng như giới từ có nghĩa gần, đến (một điểm nào đó) hoặc bên cạnh; chỉ khoảng cách hoặc giới hạn đạt tới.

Next to; near; towards; as far as.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh