Bản dịch của từ Vanilla trong tiếng Việt

Vanilla

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vanilla (Noun)

vˈænɪlɐ
vəˈnɪɫə
01

Kem có vị hoặc hương vani.

Ice cream flavored with vanilla

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất tạo hương thơm ngọt được làm từ quả dài của một loài lan nhiệt đới, thường dùng trong đồ ngọt và đồ uống.

A flavoring made from the long thin pods of a tropical orchid used especially in sweet foods and drinks

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loài cây lan nhiệt đới có quả được dùng để sản xuất chất tạo hương vani.

The tropical orchid plant whose pods are used to make vanilla flavoring

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vanilla (Adjective)

vˈænɪlɐ
vəˈnɪɫə
01

Có vị hoặc mùi thơm của vani.

Flavored with or smelling of vanilla

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bình thường, theo lối quen thuộc và không có đặc điểm mới lạ hoặc nổi bật.

Ordinary conventional and lacking unusual or exciting features

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa