Bản dịch của từ Vasovagal syncope trong tiếng Việt

Vasovagal syncope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vasovagal syncope(Noun)

vˈæsəvˌeɪɡəl sˈɪnkəʊp
ˌvæsəˈveɪɡəɫ ˈsɪnˌkoʊp
01

Nó thường xảy ra như một phản ứng với căng thẳng, đau đớn hoặc kiệt sức.

It often occurs in response to stress pain or exhaustion

Ví dụ
02

Một tình trạng y tế được đặc trưng bởi sự giảm đột ngột nhịp tim và huyết áp, dẫn đến ngất xỉu.

A medical condition characterized by a sudden drop in heart rate and blood pressure leading to fainting

Ví dụ
03

Ngất do phản xạ vasovagal là nguyên nhân phổ biến nhất khiến người ta ngất.

Vasovagal syncope is the most common cause of fainting spells

Ví dụ