Bản dịch của từ Vega trong tiếng Việt

Vega

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vega (Noun)

vˈeigə
vˈeigə
01

(ở Tây Ban Nha và các nước Mỹ La-tinh nói tiếng Tây Ban Nha) một đồng cỏ lớn hoặc thung lũng phẳng, thường màu mỡ và thích hợp để chăn nuôi hoặc trồng trọt.

(in Spain and Spanish America) a large grassy plain or valley.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vega là ngôi sao sáng thứ năm trên bầu trời và là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Cái Gảy (Lyra). Ở bán cầu Bắc, Vega thường nằm cao trên bầu trời vào mùa hè, dễ thấy vào những đêm trời quang.

The fifth-brightest star in the sky, and the brightest in the constellation Lyra, overhead in summer to observers in the northern hemisphere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh