Bản dịch của từ Vestibular neuronitis trong tiếng Việt
Vestibular neuronitis
Noun [U/C]

Vestibular neuronitis(Noun)
vˌɛstˈɪbjulɚ nʊɹˈɑnɨtiz
vˌɛstˈɪbjulɚ nʊɹˈɑnɨtiz
Ví dụ
02
Nguyên nhân phổ biến của chứng chóng mặt, đặc trưng bởi cảm giác quay cuồng đột ngột mà không mất thính giác.
One common cause of dizziness is characterized by a sudden onset of vertigo without hearing loss.
Một trong những nguyên nhân phổ biến gây chóng mặt là sự xuất hiện đột ngột của cơn chóng mặt mà không kèm theo mất thính lực.
Ví dụ
03
Viêm dây thần kinh tiền đình gây ảnh hưởng đến cân bằng và định hướng không gian.
Vestibular nerve inflammation can disrupt your balance and sense of spatial orientation.
前庭神经炎会影响人的平衡感和空间定向能力。
Ví dụ
