Bản dịch của từ Vice presidents trong tiếng Việt

Vice presidents

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vice presidents (Noun)

vˈaɪs pɹˈɛzədˌɛnts
vˈaɪs pɹˈɛzədˌɛnts
01

Các quan chức đứng thứ hai sau chủ tịch; thường được bầu cùng hoặc là cấp phó của chủ tịch và sẽ thay thế chủ tịch nếu chủ tịch chết, từ chức hoặc mất khả năng đảm nhiệm.

Officials next in rank to the president often ranking second or elected jointly with the president and serving as president in the event of the latters death resignation or incapacity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vice presidents (Noun Countable)

vˈaɪs pɹˈɛzədˌɛnts
vˈaɪs pɹˈɛzədˌɛnts
01

Người giữ chức vụ đứng ngay dưới chủ tịch hoặc tổng giám đốc; là phó, trợ lý cho chủ tịch (ví dụ phó chủ tịch, phó tổng giám đốc), có nhiệm vụ hỗ trợ và thay mặt khi cần.

An officer next below a president in rank as a vice president executive vice president etc a deputy or assistant to a president.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh