Bản dịch của từ Vital skin trong tiếng Việt

Vital skin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vital skin(Noun)

vˈaɪtəl skˈɪn
ˈvaɪtəɫ ˈskɪn
01

Cơ quan lớn nhất của cơ thể người, bao phủ toàn bộ bề mặt cơ thể.

The largest organ of the human body covering the entire surface of the body

Ví dụ
02

Lớp phủ bên ngoài của một sinh vật sống bao gồm nhiều lớp.

The outer covering of a living organism consisting of multiple layers

Ví dụ
03

Một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài của một sinh vật có nhiều chức năng khác nhau như bảo vệ, cảm giác và điều hòa.

A protective outer layer of an organism that serves various functions including protection sensation and regulation

Ví dụ