Bản dịch của từ Volatile position trong tiếng Việt
Volatile position
Noun [U/C]

Volatile position(Noun)
vˈɒlɐtˌaɪl pəzˈɪʃən
ˈvɑɫəˌtaɪɫ pəˈzɪʃən
Ví dụ
02
Một công việc hoặc ngành nghề có khả năng biến động về nhu cầu.
An engagement or occupation that is likely to fluctuate in demand
Ví dụ
03
Một trạng thái hoặc điều kiện được đặc trưng bởi sự thay đổi nhanh chóng hoặc không ổn định.
A state or condition characterized by rapid change or instability
Ví dụ
