Anh - Việt

Bản dịch của từ Volleyball trong tiếng Việt

volleyball

Noun

volleyball (Noun)

/vˈɑlibˌɔl/
/vˈɑlibl̩/
AI

Nghĩa 01

Một môn thể thao giữa hai đội, thường mỗi đội có sáu người, dùng tay đập quả bóng qua lưới cao; mục tiêu là ghi điểm bằng cách làm cho bóng chạm đất bên sân đối phương.

A game for two teams usually of six players in which a large ball is hit by hand over a high net the aim being to score points by making the ball reach the ground on the opponents side of the court.

Ví dụ
Chơi bóng chuyền ở bãi biển là một hoạt động xã hội phổ biến.Playing volleyball at the beach is a popular social activity.
Trung tâm cộng đồng địa phương tổ chức giải bóng chuyền hàng tuần.The local community center organizes weekly volleyball tournaments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của volleyball (Noun)

SingularPlural

volleyball

volleyballs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh