Bản dịch của từ Volleyball trong tiếng Việt

Volleyball

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Volleyball(Noun)

vˈɑlibˌɔl
vˈɑlibl̩
01

Một môn thể thao giữa hai đội, thường mỗi đội có sáu người, dùng tay đập quả bóng qua lưới cao; mục tiêu là ghi điểm bằng cách làm cho bóng chạm đất bên sân đối phương.

A game for two teams usually of six players in which a large ball is hit by hand over a high net the aim being to score points by making the ball reach the ground on the opponents side of the court.

排球是一种两队(通常六人)在高网两侧击打球的运动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Volleyball (Noun)

SingularPlural

Volleyball

Volleyballs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ