Bản dịch của từ Volunteer army trong tiếng Việt

Volunteer army

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Volunteer army(Noun)

vˌɒləntˈiə ˈɑːmi
ˈvɑɫənˈtɪr ˈɑrmi
01

Một nhóm cá nhân tự nguyện phục vụ trong quân đội mà không bị ép buộc bởi nghĩa vụ quân sự.

A group of individuals who offer to serve in the military without being compelled by conscription

Ví dụ
02

Một lực lượng vũ trang được hình thành từ những công dân tự nguyện tham gia, thường trái ngược với lực lượng nghĩa vụ.

An armed force composed of citizens who choose to enlist typically as opposed to a conscripted force

Ví dụ
03

Một đơn vị quân sự được hình thành trên cơ sở tự nguyện thường nhằm phục vụ một mục đích hoặc chiến dịch cụ thể.

A military unit formed on a voluntary basis often for a specific purpose or campaign

Ví dụ