Bản dịch của từ Waifu trong tiếng Việt

Waifu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waifu(Noun)

wˈeɪfju
wˈeɪfju
01

Từ lóng trên Internet, chỉ một nhân vật nữ hư cấu (thường trong anime, manga hoặc trò chơi điện tử) mà người hâm mộ cảm thấy có cảm tình lãng mạn hoặc xem như bạn đời/ người yêu lý tưởng của mình.

Fandom slang Internet slang A fictional female character from nonliveaction visual media typically an anime manga or video game to whom one is romantically attracted andor whom one considers their significant other.

一个虚构的女性角色,通常出现在动漫、漫画或电子游戏中,粉丝对她有浪漫的情感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh