Bản dịch của từ Wait too long trong tiếng Việt

Wait too long

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wait too long(Phrase)

wˈeɪt tˈuː lˈɒŋ
ˈweɪt ˈtu ˈɫɔŋ
01

Trì hoãn một hành động hoặc quyết định cho đến một thời điểm sau, thường là lâu hơn mức cần thiết.

To delay an action or decision until a later time often longer than necessary

Ví dụ
02

Trải qua một khoảng thời gian chờ đợi kéo dài

To experience a prolonged period of waiting

Ví dụ
03

Ở trong trạng thái chờ đợi quá lâu

To remain in a state of expectation for an excessive amount of time

Ví dụ