Bản dịch của từ Watcher trong tiếng Việt

Watcher

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watcher (Noun)

wˈɑtʃɚ
wˈɑtʃəɹ
01

Người canh giữ; người trông coi để bảo vệ một nơi, tài sản hoặc người khác.

A guard.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người canh giữ, người thức để trông coi hoặc giữ chỗ (thường là để giữ cảnh giác, canh chừng hoặc giữ tang lễ).

Someone who keeps vigil.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(thuộc bối cảnh lịch sử, Do Thái giáo và Kitô giáo) Một loại thiên thần được cử để canh giữ thế gian loài người; đặc biệt ám chỉ những “Watcher” theo Kinh Thánh/Huyền thoại — một số đã sa ngã và sinh ra các Nephilim.

Chiefly historical Judaism Christianity A kind of angel appointed to watch over the human realm in particular one of those who became fallen angels and begot the Nephilim.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ