Bản dịch của từ Vigil trong tiếng Việt

Vigil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vigil(Noun)

vˈɪdʒl
vˈɪdʒl
01

Trong đạo Thiên Chúa, “vigil” là buổi canh thức hoặc lễ cầu nguyện diễn ra vào đêm trước một ngày lễ tôn giáo hoặc thánh ngày, khi tín hữu thức thâu đêm hoặc tụ họp để cầu nguyện, suy ngẫm và chuẩn bị tinh thần cho ngày lễ kế tiếp.

In the Christian Church the eve of a festival or holy day as an occasion of religious observance.

宗教节日前夕的守夜或崇拜活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thời gian thức suốt (thường là ban đêm) thay vì ngủ để canh gác, trông coi hoặc cầu nguyện.

A period of keeping awake during the time usually spent asleep especially to keep watch or pray.

保持清醒以监视或祈祷的时间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vigil (Noun)

SingularPlural

Vigil

Vigils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ