Bản dịch của từ Wax and wane trong tiếng Việt

Wax and wane

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wax and wane(Verb)

wˈæksəndwˌɑm
wˈæksəndwˌɑm
01

Diễn tả trạng thái tăng lên rồi giảm dần theo một chu kỳ hoặc một nhịp đều đặn (ví dụ như mặt trăng, mức độ quan tâm, cảm xúc...).

To increase and then decrease gradually in a regular pattern.

Ví dụ

Wax and wane(Idiom)

01

Diễn tả sự lên xuống, thay đổi liên tục về kích thước, mức độ hoặc số lượng; cái này lúc thì nhiều hơn/cao hơn, lúc thì mất ưu thế để cái kia lên lại (thường là dao động lặp đi lặp lại).

To have a lot of changes in size level amount etc often with one becoming higher or greater than the other and then the first one becoming higher or greater again.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh