Bản dịch của từ Weatherstriping trong tiếng Việt

Weatherstriping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weatherstriping(Noun)

wˈɛðəstrˌaɪpɪŋ
ˈwɛðɝˌstraɪpɪŋ
01

Một hình thức niêm phong được sử dụng trong xây dựng để ngăn nước, không khí hoặc bụi xâm nhập.

A form of sealing used in construction to prevent water air or dust from entering

Ví dụ
02

Một dải đệm được đặt xung quanh cửa ra vào hoặc cửa sổ để cung cấp khả năng cách nhiệt.

A strip placed around doors or windows to provide thermal insulation

Ví dụ
03

Bịt khe hở hay vật liệu được sử dụng để cách nhiệt chống lại các yếu tố bên ngoài như mưa, gió, và luồng khí trong cửa và cửa sổ.

A weatherstrip or the material used to insulate against the elements eg rain wind drafts in doors and windows

Ví dụ

Họ từ