Bản dịch của từ Well-beloved trong tiếng Việt

Well-beloved

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-beloved(Adjective)

wɛl bɪlˈʌvɪd
wɛl bɪlˈʌvɪd
01

Được yêu mến nhiều, rất được yêu quý; người hoặc vật được nhiều người yêu thương sâu sắc.

Dearly loved greatly beloved.

Ví dụ
02

Từ dùng trong văn thư, sắc lệnh hoặc các văn kiện chính thức (thường là liên quan tới hoàng gia hoặc giới quý tộc) đặt trước tên người được kính trọng, tôn quý; nghĩa là “rất được kính mến, rất được quý trọng”. Thường xuất hiện trong cụm như “right trusty and well-beloved” (người rất trung thành và được rất mực kính yêu).

Chiefly in or with reference to royal letters decrees etc prefixed to the name or designation of a lord highly esteemed or honoured Usually in right trusty and wellbeloved.

Ví dụ

Well-beloved(Noun)

wɛl bɪlˈʌvɪd
wɛl bɪlˈʌvɪd
01

Người rất mực được yêu quý; người được yêu thương sâu nặng (thường dùng cùng với đại từ sở hữu, ví dụ: “my well-beloved” = “người yêu dấu của tôi”).

A dearly loved person Chiefly with possessive adjective.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh