Bản dịch của từ Well-paced trong tiếng Việt

Well-paced

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-paced (Adjective)

wˈɛlpəsts
wˈɛlpəsts
01

Mô tả một con ngựa (hoặc chuyển động) có bước đi đều, nhịp nhàng, tốc độ đi/di chuyển tốt; bây giờ từ này khá cổ.

Especially of a horse having a good pace gait or rate of walking or moving Now somewhat archaic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn đạt rằng một thứ không hữu hình (thường là câu chuyện, bài thuyết trình, phim ảnh, v.v.) có nhịp độ tốt — tiến triển ở tốc độ phù hợp, vừa đủ nhanh để không nhàm chán, vừa đủ chậm để dễ theo dõi và tạo cảm giác hấp dẫn.

Of something immaterial having a good pace speed or rhythm now especially of a narrative delivered or unfolding at a good suitable or exciting pace.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh