Bản dịch của từ Whipsawed trong tiếng Việt

Whipsawed

Idiom Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whipsawed(Idiom)

01

Bị mắc kẹt trong hiệu ứng cưa máy.

Caught in a whipsaw effect

Ví dụ

Whipsawed(Verb)

wˈɪpsɔd
hwˈɪpsɔd
01

Phải chịu những thay đổi đột ngột về hướng đi hoặc hoàn cảnh.

To be subjected to sharp changes in direction or circumstances

Ví dụ
02

Bị mắc kẹt trong một tình huống bấp bênh liên quan đến hai lực lượng đối lập.

To be caught in a precarious situation involving two opposing forces

Ví dụ
03

Bị bóp nghẹt hoặc bị ảnh hưởng tiêu cực bởi hai áp lực cạnh tranh hoặc xung đột.

To be squeezed or affected adversely by two competing or conflicting pressures

Ví dụ

Whipsawed(Noun)

01

Một sự đảo ngược vận mệnh đột ngột.

A sudden reversal in fortunes

Ví dụ
02

Một cú đánh nhanh và mạnh từ một chiếc roi.

A quick and sharp blow from a whip

Ví dụ
03

Một tình huống mà một người bị kẹt giữa hai áp lực xung đột.

A situation where a person is caught between two conflicting pressures

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ