Bản dịch của từ Whitewash trong tiếng Việt

Whitewash

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whitewash(Noun)

ˈaɪtwɑʃ
hwˈaɪtwɑʃ
01

Một hỗn hợp từ vôi (hoặc bột phấn) pha với nước dùng để sơn trát lên tường, làm cho tường có màu trắng; thường gọi là vôi quét hoặc vôi vữa để quét tường.

A solution of lime and water or of whiting size and water used for painting walls white.

白灰水,用于涂白墙壁的溶液。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chiến thắng toàn diện trong một loạt trận, khi một đội (hoặc phe) thắng tất cả các trận đấu mà không để đối phương thắng trận nào.

A victory by the same side in every game of a series.

全胜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Whitewash (Noun)

SingularPlural

Whitewash

Whitewashes

Whitewash(Verb)

ˈaɪtwɑʃ
hwˈaɪtwɑʃ
01

Đánh bại đối thủ trong tất cả các trận của một loạt trận (không để thua trận nào).

Defeat an opponent in every game of a series.

在系列比赛中每场比赛都击败对手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sơn bột vôi (sơn nước màu trắng) lên tường, nhà hoặc phòng để che phủ bề mặt và làm sáng.

Paint a wall building or room with whitewash.

用白灰涂墙、房间或建筑物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Whitewash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whitewash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whitewashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whitewashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whitewashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whitewashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ