Bản dịch của từ Who trong tiếng Việt

Who

Pronoun Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Who(Pronoun)

huː
huː
01

Từ dùng để hỏi về người: “ai” (dùng khi muốn biết người thực hiện hành động hoặc danh tính của ai đó).

Who, Who?

Ví dụ
02

Đại từ dùng để giới thiệu mệnh đề quan hệ, thay thế cho người đã được nhắc tới trước đó (tức là 'người mà').

(relative) Introduces a relative clause having a human antecedent.

Ví dụ
03

Từ để chỉ người nào đó nói chung trong cấu trúc cổ hoặc trang trọng, mang nghĩa “bất cứ ai”/“người nào mà” (ví dụ: “whoever” hoặc “he who”).

(fused relative, archaic or marginal) Whoever, he who, they who.

Ví dụ
04

(dùng để hỏi) Người nào; hỏi danh tính của một người hoặc một nhóm người; dùng trong câu hỏi trực tiếp hoặc gián tiếp.

(interrogative) What person or people; which person or people; asks for the identity of someone; used in a direct or indirect question.

Ví dụ

Who(Noun)

hˈu
hˈu
01

Từ để hỏi hoặc chỉ người đang được nhắc tới; dùng khi hỏi hoặc nói về “người nào” trong câu.

A person under discussion; a question of which person.

who nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh