Anh - Việt

Bản dịch của từ Widows trong tiếng Việt

widows

Noun CountableNoun

widows (Noun Countable)

/wˈɪdoʊz/
/wˈɪdoʊz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của 'góa phụ', có nghĩa là nhiều hơn một trường hợp người phụ nữ có chồng đã chết.

The plural form of widow meaning more than one instance of a woman whose spouse has died

Ví dụ
Nhiều góa phụ trong cộng đồng của chúng tôi cần hỗ trợ sau khi chồng họ qua đời.Many widows in our community need support after their husbands pass away.
Không phải tất cả góa phụ đều nhận được sự giúp đỡ từ các tổ chức từ thiện địa phương trong thời gian khó khăn.Not all widows receive help from local charities during tough times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

widows (Noun)

/wˈɪdoʊz/
/wˈɪdoʊz/
AI

Nghĩa 01

Trong trò chơi bài hoặc trò chơi trên bàn cờ, là người chơi không còn lá bài hoặc quân cờ nào để chơi.

In a card game or board game a player who is left with no cards or pieces to play

Ví dụ
Trong trò chơi Monopoly, Sarah đã trở thành người không còn quân bài.In the game Monopoly, Sarah was left as a widow after losing.
John không phải là người không còn quân bài; anh ấy vẫn còn nhiều quân.John was not a widow; he still had many game pieces left.

Nghĩa 02

Một thuật ngữ được sử dụng trong phim truyền hình hoặc phim điện ảnh, ám chỉ một nhân vật nữ bị bỏ lại một mình sau khi chồng qua đời.

A term used in a drama or film referring to a female character who is left alone after the death of her partner

Ví dụ
Trong bộ phim, những người phụ nữ góa chồng đã vật lộn để xây dựng lại cuộc sống.In the movie, the widows struggled to rebuild their lives after loss.
Bộ phim tài liệu không tập trung vào những người phụ nữ góa chồng của các nạn nhân chiến tranh.The documentary did not focus on the widows of war victims.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người phụ nữ có chồng mất.

A woman whose spouse has died

Ví dụ
Nhiều góa phụ đã tham gia nhóm hỗ trợ ở New York tháng trước.Many widows joined the support group in New York last month.
Ít góa phụ nhận được sự hỗ trợ tài chính đầy đủ từ chính phủ.Few widows receive adequate financial help from the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của widows (Noun)

SingularPlural

widow

widows

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh