Bản dịch của từ Wilding trong tiếng Việt

Wilding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wilding(Noun)

01

Hành động một nhóm thanh thiếu niên gây ra những cuộc càn quét bạo lực kéo dài ở nơi công cộng, tấn công hoặc cướp giật người đi đường một cách ngẫu nhiên.

The activity by a gang of youths of going on a protracted and violent rampage in a public place attacking or mugging people at random.

一群年轻人在公共场所进行暴力袭击和抢劫的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cây hoang (thường là cây ăn quả như cây táo) mọc tự nhiên từ giống cây đã được trồng trước đó hoặc từ quả của chúng; tức là cây táo hoang dại không do con người trồng có nguồn gốc từ giống lai/canh tác.

A wild plant especially an apple tree descended from cultivated varieties or its fruit.

野生苹果树或其果实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh