Bản dịch của từ Wince trong tiếng Việt

Wince

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wince(Noun)

wɪns
wˈɪns
01

Một trường hợp nhăn mặt.

An instance of wincing.

Ví dụ
02

Con lăn để di chuyển vải dệt qua thùng nhuộm.

A roller for moving textile fabric through a dyeing vat.

Ví dụ

Dạng danh từ của Wince (Noun)

SingularPlural

Wince

Winces

Wince(Verb)

wɪns
wˈɪns
01

Thực hiện một hành động nhăn nhó không chủ ý hoặc cử động co rút cơ thể vì đau đớn hoặc đau khổ.

Make a slight involuntary grimace or shrinking movement of the body out of pain or distress.

Ví dụ

Dạng động từ của Wince (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Winced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Winced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Winces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wincing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ