Bản dịch của từ Wire fraud trong tiếng Việt

Wire fraud

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wire fraud(Noun)

wˈaɪɚ fɹˈɔd
wˈaɪɚ fɹˈɔd
01

Một hành vi phạm tội gian lận nhằm chiếm đoạt tiền hoặc tài sản bằng cách giả mạo, lừa dối.

Crimes involving deception to obtain money or property through fake means.

涉及以假骗取钱财或财产的诈骗犯罪行为

Ví dụ
02

Lừa đảo qua các phương tiện điện tử như internet hoặc điện thoại.

Fraud is carried out through electronic means such as the internet or mobile phones.

利用互联网或电话等电子手段实施的欺诈行为

Ví dụ
03

Hành vi đưa ra những lời tuyên bố sai lệch về các giao dịch tài chính.

Making false statements about financial transactions.

发布关于金融交易的虚假声明的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh