Anh - Việt

Bản dịch của từ Withers trong tiếng Việt

withers

NounVerb

withers (Noun)

AI

Nghĩa 01

Phần trên lưng của động vật có bốn chân nằm giữa hai bả vai; ở nhiều loài đây là điểm cao nhất của cơ thể và thường dùng làm chỗ đo chiều cao của con vật.

The part of the back of a fourlegged animal that is between the shoulder blades in many species the highest point of the body and the standard place to measure the animals height.

Ví dụ
Chiều cao của con ngựa ở vị trí withers là 15 tay tại cuộc thi.The horse's withers measured 15 hands at the last competition.
Vị trí withers của con chó này không cao như mong đợi.The withers of this dog are not as high as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

withers (Verb)

/wˈɪðəɹz/
/wˈɪðəz/
AI

Nghĩa 01

Động từ 'withers' là dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại của 'wither', nghĩa là (cây, lá, hoa, hoặc thứ gì sống) héo, khô dần, tàn; cũng có thể dùng nghĩa bóng là (niềm hi vọng, tình cảm) suy yếu, tàn phai.

thirdperson singular simple present indicative of wither.

Ví dụ
Cộng đồng héo úa nếu không có sự tham gia tích cực từ các thành viên.The community withers without active participation from its members.
Tổ chức không héo úa vì thiếu tình nguyện viên.The organization does not wither due to lack of volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh