Bản dịch của từ Work your guts out trong tiếng Việt

Work your guts out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work your guts out(Phrase)

wɝˈk jˈɔɹ ɡˈʌts ˈaʊt
wɝˈk jˈɔɹ ɡˈʌts ˈaʊt
01

Dành hết sức mình để làm gì đó

To put in a significant amount of effort into something.

投入大量精力去做某件事

Ví dụ
02

Làm mệt lử bằng những công việc nặng nhọc hoặc hoạt động vất vả.

To exhaust oneself through strenuous activities or hard labor.

耗尽体力或精力,拼命劳作

Ví dụ
03

Tận tâm cống hiến hết mình để đạt được mục tiêu cụ thể, đặc biệt trong những tình huống đòi hỏi cao.

To give your all to achieve a specific goal, especially in challenging situations.

全身心投入,追求一个明确的目标,尤其是在压力很大的情况下。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh