Bản dịch của từ Workforce management trong tiếng Việt

Workforce management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workforce management(Noun)

wˈɜːkfɔːs mˈænɪdʒmənt
ˈwɝkfɔrs ˈmænɪdʒmənt
01

Quá trình lên kế hoạch, theo dõi và đánh giá hiệu suất làm việc cũng như năng suất lao động của nhân viên.

The process of planning monitoring and evaluating employee performance and productivity

Ví dụ
02

Việc phân bổ chiến lược nguồn nhân lực cho các vai trò và trách nhiệm khác nhau trong một tổ chức

The strategic allocation of human resources to various roles and responsibilities within an organization

Ví dụ
03

Quản lý và giám sát lực lượng lao động của một công ty để đảm bảo năng suất và hiệu quả.

The administration and oversight of a companys workforce to ensure productivity and efficiency

Ví dụ