Bản dịch của từ Workplace employment trong tiếng Việt

Workplace employment

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workplace employment(Noun)

wˈɜːkpleɪs ɛmplˈɔɪmənt
ˈwɝkˌpɫeɪs ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Môi trường tổng thể hoặc văn hóa của một công việc hoặc nghề nghiệp.

The overall environment or culture of a job or profession

Ví dụ
02

Một địa điểm nơi dịch vụ được cung cấp hoặc một nhiệm vụ được thực hiện.

A location where a service is provided or a task is performed

Ví dụ
03

Nơi mà mọi người làm việc, chẳng hạn như văn phòng hoặc nhà máy.

A place where people work such as an office or factory

Ví dụ

Workplace employment(Noun Countable)

wˈɜːkpleɪs ɛmplˈɔɪmənt
ˈwɝkˌpɫeɪs ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Một công việc hoặc vị trí làm việc trong một công ty.

A job or position of employment within a company

Ví dụ
02

Các điều kiện hoặc điều khoản của một công việc.

The conditions or terms of a job

Ví dụ
03

Hành động tuyển dụng ai đó cho một công việc.

The action of employing someone for a job

Ví dụ