ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Writing implement accessory
Một công cụ dùng để viết hoặc vẽ, thường có một đầu nhọn hoặc ngòi để chuyển mực hoặc than chì lên bề mặt.
A tool used for writing or drawing typically having a point or nib that transfers ink or graphite to a surface
Một thiết bị tạo ra các dấu trên bề mặt với mục đích tạo ra những hình ảnh trực quan về suy nghĩ, ý tưởng hoặc thông điệp.
A device that produces marks on a surface for the purpose of creating visual representations of thoughts ideas or messages
Một món đồ dùng cụ thể trong viết lách như bút bi, bút chì hoặc bút đánh dấu.
An article that is used for a specific purpose in writing such as a pen pencil or marker