Bản dịch của từ Writing implement accessory trong tiếng Việt

Writing implement accessory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Writing implement accessory(Noun)

rˈaɪtɪŋ ˈɪmplɪmənt ˈæksɛsərˌi
ˈraɪtɪŋ ˈɪmpəɫmənt ˈækˈsɛsɝi
01

Một công cụ dùng để viết hoặc vẽ, thường có một đầu nhọn hoặc ngòi để chuyển mực hoặc than chì lên bề mặt.

A tool used for writing or drawing typically having a point or nib that transfers ink or graphite to a surface

Ví dụ
02

Một thiết bị tạo ra các dấu trên bề mặt với mục đích tạo ra những hình ảnh trực quan về suy nghĩ, ý tưởng hoặc thông điệp.

A device that produces marks on a surface for the purpose of creating visual representations of thoughts ideas or messages

Ví dụ
03

Một món đồ dùng cụ thể trong viết lách như bút bi, bút chì hoặc bút đánh dấu.

An article that is used for a specific purpose in writing such as a pen pencil or marker

Ví dụ