Anh - Việt

Bản dịch của từ Yandere trong tiếng Việt

yandere

Noun

yandere (Noun)

/jˈændɚ/
/jˈændɚ/
AI

Nghĩa 01

Trong văn hóa phẩm Nhật Bản, “yandere” chỉ một nhân vật (thường là con gái) yêu cuồng si, ghen tuông và chiếm hữu mạnh đến mức sẵn sàng dùng bạo lực hoặc giết người để giữ mối quan hệ độc quyền với người mình thích.

chiefly Japanese fiction A character usually a girl who has an obsessive and possessive side in regards to their crush ready to use violent and murderous means to maintain an exclusive bond.

Ví dụ
Nhân vật yandere thường xuất hiện trong anime nổi tiếng như 'Future Diary'.Yandere characters often appear in popular anime like 'Future Diary'.
Không phải anime nào cũng có nhân vật yandere; một số tránh điều này.Not every anime features a yandere character; some avoid this trope.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh