Bản dịch của từ Yorkshire slate trong tiếng Việt
Yorkshire slate
Noun [U/C]

Yorkshire slate(Noun)
jˈɔːkʃə slˈeɪt
ˈjɔrkˌʃaɪr ˈsɫeɪt
Ví dụ
02
Đá phiến được khai thác từ các cấu trúc địa chất ở Yorkshire, thường được sử dụng trong xây dựng.
Slate derived from the geological formations in Yorkshire commonly used in construction
Ví dụ
03
Một loại đá phiến có nguồn gốc từ Yorkshire, nổi tiếng với độ bền và thường được sử dụng trong lợp mái và lát nền.
A type of slate originating from Yorkshire known for its durability and often used in roofing and paving
Ví dụ
