Bản dịch của từ Zionism trong tiếng Việt

Zionism

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zionism(Noun Uncountable)

zˈaɪənˌɪzəm
ˈzaɪəˌnɪzəm
01

Một phong trào chính trị và dân tộc chủ nghĩa vận động cho người Do Thái trở về quê hương và thành lập Nhà nước Israel như một quốc gia của người Do Thái.

A political and nationalist movement advocating for the return of the Jewish people to their homeland and the establishment of Israel as a Jewish state.

这是一个政治和民族主义运动,主张让犹太民族返回祖国,并将以色列建立为一个犹太国家。

Ví dụ
02

Phong trào ban đầu nhằm khôi phục và hiện nay hướng tới việc phát triển cũng như bảo vệ một quốc gia Do Thái tại Palestine

The movement initially aimed to restore and now focuses on developing and defending a Jewish nation in Palestine.

这个运动最初是为了重建,现今则致力于发展和保护一个巴勒斯坦的犹太国家。

Ví dụ
03

Ý thức hệ ủng hộ việc thành lập và duy trì một nhà nước Do Thái trên vùng đất được xem là quê hương lịch sử của Israel

The ideology supports the establishment and maintenance of a Jewish state within the territory recognized as the historical Land of Israel.

支持在被定义为历史上的以色列土地的范围内建立和维护一个犹太国家的意识形态

Ví dụ