Giáo dục/Đào tạo

Collocations chủ đề Education- band 5.5 - copy

0 lượt lưu về

Đây là 15 collocations có thể ứng dụng trong IELTS Writing Task 2 dành cho band điểm 5.5

HN

2 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1educational opportunity

cơ hội giáo dục

Noun

cơ hội giáo dục

A set of circumstances that makes it possible to gain an education.

2tertiary education

giáo dục đại học

Noun

giáo dục đại học

education at the college or university level especially after secondary education.

3

school curriculum

chương trình học ở trường

Từ tùy chỉnh
Noun

chương trình học ở trường

4

practical skill

Kỹ năng thực tiễn

Từ tùy chỉnh
Noun

Kỹ năng thực tiễn

5

develop critical thinking

phát triển tư duy phản biện

Từ tùy chỉnh
Phrase

phát triển tư duy phản biện

6

life-long learning

học tập suốt đời

Từ tùy chỉnh
Phrase

học tập suốt đời

7

drop out of school

bỏ học

Từ tùy chỉnh
Phrase

bỏ học

8

improve literacy rate

nâng cao tỉ lệ biết chữ

Từ tùy chỉnh
Phrase

nâng cao tỉ lệ biết chữ

9acquire knowledge

học hỏi kiến thức

Verb

học hỏi kiến thức

To gain or obtain something through effort or experience.

10educational program

chương trình giáo dục

Noun

chương trình giáo dục

a program of education.

11educational qualification

chứng chỉ giáo dục

Noun

chứng chỉ giáo dục

A degree or diploma received upon completion of a course of study.

12academic achievement

thành tích học tập

Noun

thành tích học tập

The extent to which a student, teacher, or institution has achieved their educational goals.

13learning activity

hoạt động học tập

Noun

hoạt động học tập

An activity designed to help individuals acquire knowledge or skills.

14

compulsory subject

môn học bắt buộc

Từ tùy chỉnh
Noun

môn học bắt buộc

15educational-institution

cơ sở giáo dục

Noun

cơ sở giáo dục

a place where education is provided such as a school or college.

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5
27 từ
Sư phạm

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3
2
2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2
23 từ
Kế toán

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu