Bản dịch của từ Vpn trong tiếng Việt

Vpn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vpn(Noun)

vˈiːpˌeɪn
ˈviˈpiˈɛn
01

Công nghệ mã hóa lưu lượng internet và che giấu danh tính trực tuyến của người dùng.

A technology that encrypts internet traffic and masks the users online identity

Ví dụ
02

Phương pháp truy cập các trang web bị giới hạn theo khu vực bằng cách định tuyến kết nối thông qua một máy chủ ở vị trí khác.

A method for accessing regionrestricted websites by routing the connection through a server in another location

Ví dụ
03

Mạng riêng ảo cho phép người dùng tạo kết nối an toàn qua internet.

A Virtual Private Network that allows users to create secure connections over the internet

Ví dụ