Bản dịch của từ Ablative absolute trong tiếng Việt

Ablative absolute

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ablative absolute(Noun)

æblˈeɪtɪv ˈæbsəlut
æblˈeɪtɪv ˈæbsəlut
01

(ngữ pháp) Một cấu trúc câu trong tiếng Latin và một số ngôn ngữ liên quan, trong đó có một cụm từ độc lập gồm một danh từ ở cách ablative kèm theo một danh động từ/participle hoặc một tính từ (hoặc danh từ) được ẩn/hiện rõ, mà cả hai đều đồng dạng về giống, số, cách. Cụm này tạo thành một mệnh đề phụ độc lập về mặt ngữ pháp, không liên kết trực tiếp với phần còn lại của câu. Ví dụ: “Weather permitting” trong tiếng Anh tương tự về cách hoạt động.

Grammar A construction in Latin and other sister languages in which an independent phrase with a noun in the ablative case has a participle adjective or noun expressed or implied which agrees with it in gender number and case – both words forming a clause grammatically unconnected with the rest of the sentence.

拉丁语的独立短语结构,含有名词和与之性数一致的分词或形容词。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh