Bản dịch của từ Abstinence living trong tiếng Việt

Abstinence living

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstinence living(Noun)

ˈæbstɪnəns lˈaɪvɪŋ
ˈæbstɪnəns ˈɫaɪvɪŋ
01

Thói quen kiêng khem, đặc biệt là trong việc ăn uống.

The practice of refraining from indulgence especially in regard to food or drink

Ví dụ
02

Một lối sống chọn lựa để kiêng cữ một số hoạt động hoặc chất.

A lifestyle choice to abstain from certain activities or substances

Ví dụ
03

Trạng thái kiêng nhịn là sự tự nguyện kiềm chế bản thân khỏi việc tận hưởng những khoái lạc về thể xác.

The state of being abstinent voluntary restraint from indulging in bodily pleasures

Ví dụ